BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2018-2019



 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 01
(Theo TT số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)
 
 
BÁO CÁO
 CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN
Năm học 2018 - 2019 

 
 
    
STT NỘI DUNG ĐẠT
     I Mức độ về sức khỏe mà trẻ đạt được - Nhà trường thực hiện theo quy định tại TT liên tịch số 13/2016/TTLT-BYTngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học. Đảm bảo 100% trẻ đến trường được khám sức khỏe định kỳ 2 - 3lần/năm và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới;
- Kết quả khám sức khỏe năm học 2018 - 2019 như sau:
+ T9/2018: SK loại 1 đạt: 99,4%; loại 2 đạt: 0,4%
+ T4/2019: SK loại 1 đạt: 99.2%; loại 2 đạt: 0,8%
+ Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thấp còi giảm so với đầu năm học và khống chế tỷ lệ trẻ có cân nặng cao hơn độ tuổi.
- 100% trẻ khỏe mạnh, mạnh dạn, tự tin và tích cực tham gia các hoạt động.
     II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được - Tỷ lệ trẻ đạt mục tiêu từng độ tuổi:
+ Nhà trẻ đạt: 94,0 %;          Chưa đạt: 6.0%
+ Mẫu giáo bé đạt: 93,2%;   Chưa đạt: 6,8%
+ Mẫu giáo nhỡ đạt: 96,5%; Chưa đạt: 4,5%
+ Mẫu giáo lớn đạt: 98,8 %; Chưa đạt: 1,2%
+ 100% TENT hoàn thành chương trình GDMN.
- 100% trẻ ngoan ngoãn, chào hỏi lễ phép; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi; trẻ mạnh dạn tự tin trong giao tiếp, tự lập và nhanh thích nghi với môi trường mới.
     III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ - 100% trẻ em được giáo dục theo Ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành ngày 25 tháng 7 năm 2009 theo Thông tư số 17/2009/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2009 và chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 và Chương trình nâng cao của Nhà trường như: Chương trình cho trẻ 3-6 tuổi làm quen với tiếng Anh; Can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu GDĐB; GD kỹ năng sống và ứng dung PPGD Montessori vào thực hiện chương trình GDMN tại 11/23 lớp mẫu giáo đạt hiệu quả cao.
     IV Các điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục - Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc, giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non; đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học đảm bảo theo TT số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010, TT 34/2013 và Văn bản hợp nhất tháng 3/2015 (đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng)
- Đội ngũ CB,GV,NV đạt chuẩn trở lên, được bồi dưỡng theo kế hoạch đề ra; tạo điều kiện về thời gian cho CBGV học tập nâng cao như: 01 cán bộ NCS, 02 CBGV học ThS, 07 giáo viên học đại học;
- Nhà trường phối hợp với CMHS làm tốt công tác chăm sóc, giáo dục trẻ và tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa cho các con.
- Nhà trường thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của trường./.
 
   
Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (đã ký)
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 02
(Theo TT số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)
 
 
BÁO CÁO
CÔNG KHAI VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTHHOA SEN
Năm học 2018 - 2019

 
Đơn vị tính: trẻ em
TT Nội dung Tổng số
trẻ
Độ tuổi
Nhà trẻ
24-36 tháng
MGB
3-4 tuổi
MGN
4-5 tuổi
MGL
5-6 tuổi
I Tổng số trẻ 943 83 249 290 321  
1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 943 83 249 290 321  
2 Số trẻ học hòa nhập 44 06 12 13 13
3 Số trẻ học Can thiệp 26 03 10 06 07
II Số trẻ ăn tại trường 943 83 249 290 321  
III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 943 83 249 290 321  
IV Số trẻ được theo dõi SK
bằng biểu đồ tăng trưởng
943 83 249 290 321  
V Kết quả PT sức khỏe 943 83 249 290 321  
1 Số trẻ phát triển bình thường 862 82 242 266 272 
2 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 01       01
3 Số trẻ suy DD thể thấp còi 01       01
4 Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi 80 01 07 24 48
VI Số trẻ em học các Chương trình CS-GD 943 83 249 290 321  
1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009 943 83 249 290 321  
2 Chương trình Nhà trường 943 83 249 290 321  
  - LQ với tiếng Anh(Eduplay) 860   249 290 321  
  - LQ với tiếng Anh
 (Trẻ 3-6 tuổi LQ tiếng Anh)
157   49 51 57
  - Ứng dụng PPGD Montessori vào thực hiện Ch/trình GDMN 668   204 255 209
 
 
  Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(đã ký)
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 03
(Theo TT số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)
 
BÁO CÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT  
Năm học 2018 - 2019
 
STT NỘI DUNG ĐVT S.LƯỢNG DIỆN TÍCH
I Tổng diện tích đất toàn trường (m2) m2   6034 m2
II Tổng diện tích sân chơi (m2) m2   4200 m2
III Tổng diện tích một số loại phòng      
1 Diện tích phòng Hiệu trưởng m2 01 30/phòng
2 Diện tích phòng Phó Hiệu trưởng m2 03 30/phòng
3 Diện tích phòng Hội trường, GD Thể chất m2 01 162/phòng
4 Diện tích phòng Thư viện m2 01 60/phòng
5 Diện tích phòng Dinh dưỡng m2 01 180/phòng
6 Diện tích phòng Hành chính m2 01 30/phòng
7 Diện tích phòng Hội đồng m2 01 30/phòng
8 Diện tích phòng Y tế m2 01 15/phòng
9 Diện tích phòng Bảo vệ m2 01 40/phòng
10 Diện tích phòng Tài vụ m2 01 30/phòng
11 Diện tích phòng Can thiệp sớm m2 03 30/phòng
12 Diện tích phòng học (25 lớp) m2 25 2.462 m2
13 Diện tích phòng máy tính m2 01 30/phòng
14 Tổng diện tích 4 phòng Lab m2 04 60/phòng
IV  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu     Bình quân
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên Bộ Đủ bộ 2 bộ/lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ Bộ Đủ bộ 25-30 bộ/lớp
3 Giáo cụ Montessori Bộ 11 bộ 01 bộ/lớp
V Tổng số thiết bị điện tử-tin học      
1 Máy vi tính Cái 58 01 cái/lớp/phòng
2 Máy chiếu đa năng Cái 06 01 cái/phòng CN
3 Ti vi Cái 27 01 cái/lớp
4 Nhạc cụ (đàn oócgan) Cái 26 01 cái/lớp
5 Máy phô tô copy Cái 01  
6 Âmly loa đài Bộ 04  
7 Tủ bảo quản thực phẩm Cái 02  
8 Tủ lạnh Cái 03  
9 Máy ảnh Cái 02  
10 Điều hoà Cái 80  
11 Quạt điện (các loại) Cái 180  
VI Tổng số thiết bị khác      
1 Bàn học sinh Cái 263  
2 Ghế học sinh Cái 1215  
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban Bộ 14  
VII Nhà vệ sinh đạt chuẩn      
1 Dùng cho cán bộ, giáo viên và nhân viên Phòng 07  
2 Dùng cho học sinh (nam/nữ) Phòng 25  
VIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   x  
IX Kết nối internet (ADSL)   x  
X Trang thông tin điện tử (website)   x  
XI Tường rào xây bảo vệ XQ trường   x  
 
 
  Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (đã ký)
 
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 04
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 
 
BÁO CÁO
CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CBQL VÀ NHÂN VIÊN 
 Năm học 2018 - 2019

 
TT NỘI DUNG T.Số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH  

 
TC CC Hạng IV Hạng III Hạng II  Xuất sắc Khá Trung bình Kém
I Giáo viên 72   02 65 05       31 41 63 09    
1 Nhà trẻ 07     05 02       06 01 06 01    
2 Mẫu giáo 61   01 57 03       22 39 56 05    
3 Can thiệp sớm 04   01 03         03 01 01 03    
II CB quản lý 04 01 03             03 03      
1 Hiệu trưởng 01 01                 01      
2 P. Hiệu trưởng 03   03             03 02      
III Nhân viên 25     07 03 11 04              
1 NV Văn thư 01           01              
2 NV Kế toán 02     02                    
3 NV Thủ quỹ 01     01                    
4 Nhân viên y tế 01     01                    
5 NV thiết bị GD 02     02                    
6 NV nuôi dưỡng 12       03 09                
7 NV bảo vệ  04     01   01 02              
8 NV điện nước 02         01 01              
Tổng số CBGVNV 101 01 05 72 08 11 04              
 
 
  Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (đã ký)
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 


 
 

 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 01
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 
THÔNG BÁO
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN
Năm học 2019 - 2020
                                                                              
STT NỘI DUNG NHÀ TRẺ MẪU GIÁO
      I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  1) Chăm sóc - nuôi dưỡng
- Trẻ khỏe mạnh, vui vẻ, hạnh phúc, thích đi học; tỷ lệ chuyên cần đạt trên 85%;
 
- 100% trẻ được chăm sóc, nuôi dưỡng và đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần;
- 100% trẻ được cân đo và theo dõi sự phát triển theo đúng quy định.
+ Kênh bình thường   : 99.8% 
+ Kênh thấp - còi       :   0.1%
+ Cân cao hơn độ tuổi:  0.1%
2) Giáo dục
- Trẻ 25-36 tháng tuổi đạt 85 % trở lên;
 
 
 
 1) Chăm sóc - nuôi dưỡng
- Trẻ khỏe mạnh, vui vẻ, hạnh phúc, yêu trường/lớp và thích đi học; tỷ lệ chuyên cần đạt từ 90 - 95%;
- 100% trẻ được chăm sóc, nuôi dưỡng và đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần;
- 100% trẻ được cân đo và theo dõi sự phát triển theo đúng quy định.
+ Kênh bình thường   : 90%
+ Kênh thấp - còi        : 01%
+ Cân cao hơn độ tuổi: 09%
2) Giáo dục
- Trẻ 3-4 tuổi đạt 90% trở lên;
- Trẻ 4-5 tuổi đạt 92% trở lên;
- Trẻ 5-6 tuổi đạt 95% trở lên; 100% TE năm tuổi hoàn thành Chương trình GDMN.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện. - Căn cứ Ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành theo thông tư số 17/2009/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2009 của Bộ giáo dục và Đào tạo; chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016, Trường MNTH Hoa Sen xây dựng chương trình nâng cao theo quan điểm “Giáo dục lấy trẻ làm trung tâm” với với mục tiêu, nội dung, phương pháp và  hình thức tổ chức hoạt động phù hợp với trẻ 25 - 36 tháng tuổi.
+ Triển khai ứng dụng phương pháp giáo dục Montessori;
+ Tổ chức hoạt động Can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu GDĐB; hoạt động Massager và làm quen T.Anh cho trẻ 25-36 tháng tuổi;
- Căn cứ Ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành theo thông tư số 17/2009/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2009 của Bộ giáo dục và Đào tạo; chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016, Trường MNTH Hoa Sen xây dựng chương trình nâng cao theo quan điểm “Giáo dục lấy trẻ làm trung tâm” với với mục tiêu, nội dung, phương pháp và  hình thức tổ chức hoạt động phù hợp với trẻ từng độ tuổi.
+ Đẩy mạnh ứng dụng phương pháp giáo dục tiên tiến như: Montessori và Stem.
+ Chương trình cho trẻ 3-6 tuổi làm quen T.Anh;
+ Chương trình Can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu GDĐB;
+ Chương trình ART and Craft; giáo dục kỹ năng sống;
+ Chương trình nghệ thuật và phát triển thể chất như: Múa, võ, bóng đá, bóng rổ, gym...
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển - Phát triển thể chất phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên;
- PT nhận thức phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên;
- PT ngôn ngữ phù hợp với độ tuổi đạt: 85% trở lên;
 - PT thẩm mỹ phù hợp với độ tuổi đạt: 85% trở lên.
- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội phù hợp với độ tuổi đạt: 85% trở lên.
- Phát triển thể chất phù hợp với độ tuổi đạt: 95% trở lên;
- Phát triển nhận thức phù hợp với độ tuổi đạt: 95% trở lên;
- Phát triển ngôn ngữ phù hợp với độ tuổi đạt: 95% trở lên;
 - Phát triển thẩm mỹ phù hợp với độ tuổi đạt: 95% trở lên.
- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội phù hợp với độ tuổi đạt: 95% trở lên.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục MN  - Đảm bảo đủ điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng học liệu - đồ chơi và trang thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ 25-36 tháng tuổi.
 
- Đội ngũ CBGVNV đạt trình độ chuẩn trở lên, có kinh nghiệm và được bồi dưỡng chuyên môn thường xuyên và đảm bảo  thực hiện tốt công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ 25-36 tháng tuổi.
- Phối hợp với CMHS để thực hiện tốt công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ phát triển toàn diện.
- Đảm bảo đủ điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng học liệu - đồ chơi và trang thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo quy định của từng độ tuổi: 3-4 tuổi , 4-5 tuổi và 5-6 tuổi.
- Đội ngũ CBGVNV đạt trình độ chuẩn trở lên, có kinh nghiệm và được bồi dưỡng chuyên môn thường xuyên và đảm bảo  thực hiện tốt công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ 3- 6 tuổi.
 
- Phối hợp với CMHS để thực hiện tốt công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ phát triển toàn diện và nâng cao chất lượng các hoạt động lễ hội, tham quan dã ngoại...
 
  Hà Nội, ngày 06  tháng 9 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 02
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GD THỰC TẾ TRƯỜNG MNTH HOA SEN
Năm học 2019 - 2020
         Đơn vị tính: trẻ em
STT NỘI DUNG Tổng số
trẻ em
ĐỘ TUỔI
25-36 tháng
(Nhóm trẻ)
3-4 tuổi
(MGB)
4-5 tuổi
(MGN)
5-6 tuổi
(MGL)
I Tổng số trẻ em 761 89 194 210 268
1 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 761 89 194 210 268
3 Số trẻ em có nhu cầu GD đặc biệt 26 5 11 3 7
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 761 89 194 210 268
III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 761 89 194 210 268
IV
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe
bằng biểu đồ tăng trưởng
761 89 194 210 268
V Kết quả phát triển sức khỏe trẻ em 761 89 194 210 268
1 Số trẻ cân nặng bình thường   89      
2 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 03 0 0 01 02
3 Số trẻ có chiều cao bình thường   89 188 211 244
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thấp còi 02 0 0 01 01
5 Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi 34 0 05 05 24
6 Số trẻ em béo phì 0 0 0 0 0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 761 89 194 210 268
1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009; điều chỉnh bổ sung ngày 30/12/2016 (Nhà trẻ) 89 89      
2 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009; điều chỉnh bổ sung ngày 30/12/2016 (Mẫu giáo) 672   194 210 268
3 Chương trình Nhà trường nâng cao: 761 89 194 210 268
  - LQ với tiếng Anh (Eduplay) 761 89 194 210 268
  - LQ với tiếng Anh
 (Trẻ 3-6 tuổi LQ tiếng Anh)
111   32 38 41
  - Ứng dụng PP Montessori vào thực hiện chương trình GDMN. 644 64 168 174 238
  - Ứng dụng phương pháp Steam. 672   194 210 268
 
 
  Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 03
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG MNTH HOA SEN
Năm học 2019 - 2020
 
STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
Số m2/trẻ em
I Tổng số phòng 25 -
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 25 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm/học nhờ 0 -
III Số điểm trường 01  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 6.034 m2  8,15 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 4.200 m2 5,52 m2/trẻ 
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích các lớp học    120 m2/nhóm-lớp 2,7 m2/trẻ 
2 Tổng diện tích P.vệ sinh   304 m2 0.4 m2/trẻ  
3 Tổng diện tích hiên chơi   1100 m2 1.5 m2/trẻ 
4 Tổng diện tích 4 phòng Can thiệp sớm 64 m2  
5 Tổng diện tích 4 phòng Lab (LQ T.Anh) 175 m2  
6 Tổng diện tích phòng STEM, ART, KNS, Soroban, Thư viện, Máy tính 315 m2    
7 Tổng diện tích phòng Thể chất/Gym + Võ 204 m2    
8 Diện tích phòng Nghệ thuật/Hội trường 180 m2  
9 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 180 m2  
10 Tổng diện tích các phòng ban: BGH, Tài vụ, Hành chính, Y tế, Bảo vệ và P.Hội đồng 220 m2  
VII Thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu     
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định; 25 bộ  
2 Thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 15 bộ  
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số ...)    
1 Máy vi tính 46 bộ  
2 Máy in 36 cái  
3 Máy chiếu 06 bộ  
4 Màn hình tương tác 01 bộ  
5 Máy photocopy 01 bộ  
6 Máy ảnh 02 cái  
7 Âm ly 02 bộ  
8 Loa - micro 10 bộ  
9 Đàn Organ 26 cái  
X
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
(thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo QĐ)
   
1 Băng hình, tranh ảnh cho trẻ LQ tiếng Anh 04 bộ/phòng lab  
2 Giáo cụ Montessori 21 bộ/21 lớp  
3 Tủ bảo quản thực phẩm 01 cái  
4 Tủ lạnh 03 cái  
5 Điều hoà 106 cái  
6 Quạt điện (các loại) 235 cái  
7 Bàn học sinh 333 cái  
8 Ghế học sinh 1220 cái  
9 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 10 bộ  
XI  Nhà vệ sinh Số lượng (m2)
Dùng cho
CBGVNV
Dùng cho
học sinh
Tổng số m2
  Chung Nam/nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 06 phòng   29 phòng 30m2  274m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*     Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh    x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    x  
XIV Kết nối internet    x   
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục    x  
XVI Tường rào xây    x  
               
 
 
                            Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2019
                               THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
                               TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
 
Biểu mẫu 04
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
         
 
CÔNG KHAI
THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN VIÊN 
Năm học 2019 - 2020

 
TT NỘI DUNG T.Số
  1. Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH  

 
TC Dưới
TC
Hạng IV Hạng III Hạng II  Xuất sắc Khá Trung bình Kém
I Giáo viên 74   02 63 09       12 62        
1 Nhà trẻ 9     07 02       03 06        
2 Mẫu giáo 55   01 49 05       06 49        
3 Chuyên biệt 10   01 07 02       03 07        
II CB quản lý 03 01 02             02        
1 Hiệu trưởng 01 01                        
2 P. Hiệu trưởng 02   02             02        
III Nhân viên 24     05 03 11 05              
1 NV Văn thư 01           01              
2 NV Kế toán 02     02                    
3 NV Thủ quỹ 01     01                    
4 Nhân viên y tế 01     01                    
5 NV nuôi dưỡng 12       03 09                
6 NV bảo vệ  04     01   01 02              
7 NV điện nước 03         01 02              
Tổng số CBGVNV 101 01 04 68 12 11 05   12 64        
 
  Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 

[Quay lại]



Các tin liên quan

LỄ HỘI MÙA HÈ 2019 ( TỔNG KẾT HÈ )

TÀI NĂNG CỦA BÉ

GHI HÌNH ĐỀ ÁN NGOẠI NGỮ QUỐC GIA

TỔNG KẾT NĂM HỌC 2018-2019

SỰ KIỆN " HÈ SÔI ĐỘNG 2019

TỔNG KẾT NĂM HỌC & VUI TẾT THIẾU NHI 1-6-2019

DƯ ÂM 40 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG MNTH HOA SEN

CHÚC MỪNG CÁC CON ĐÃ TỐT NGHIỆP KHÓA HỌC 2016-2019

TƯNG BỪNG VÀ TRANG TRỌNG LỄ KỶ NIỆM 40 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG MNTH HOA SEN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC, GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018-2019

Kế hoạch tuần
Thư điện tử
Liên kết web
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ 1
04 38343168
Hỗ trợ 2
04 38343168
Liên kết Facebook