CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN NĂM HỌC 2018 - 2019



TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 01
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 


                                                     THÔNG BÁO
               CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN
                                                 Năm học 2018 - 2019

 
STT NỘI DUNG NHÀ TRẺ MẪU GIÁO
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  1) Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc:
- 100% trẻ được chăm sóc, nuôi dưỡng và đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần;
- 100% trẻ được cân đo và theo dõi sự phát triển theo đúng quy định.
+ Kênh BT                 : 99,8% 
+ Kênh thấp - còi       :   0,1%
+ Cân cao hơn độ tuổi:  0,1%
2) Chất lượng giáo dục: Trẻ 25 - 36 tháng tuổi đạt 85 % trở lên;
 
 
 
 
 1) Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc:
- 100% trẻ được chăm sóc, nuôi dưỡng và đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần;
- 100% trẻ được cân đo và theo dõi sự phát triển theo đúng quy định.
+ Kênh BT                  : 90%
+ Kênh thấp - còi        : 01%
+ Cân cao hơn độ tuổi: 09%
2) Chất lượng giáo dục
- Trẻ 3 - 4 tuổi (MGB) đạt 90% trở lên;
- Trẻ 4 - 5 tuổi (MGN) đạt 90% trở lên;
 - Trẻ 5 - 6 tuổi (MGL) đạt 95% trở lên; 100% TENT hoàn thành ch/trình GDMN.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện. - Căn cứ ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành , chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016, Nhà trường xây dựng mục tiêu nâng cao và nội dung giáo dục phù hợp với trẻ. - Căn cứ ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành , chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016, Nhà trường xây dựng mục tiêu nâng cao và nội dung GD phù hợp với trẻ từng độ tuổi.
- Chương trình cho trẻ 3-6 tuổi LQ tiếng Anh; Can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu GDĐB; GD kỹ năng sống; và ứng dựng các phương pháp Montessori.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển - Phát triển thể chất phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên;
- Phát triển nhận thức phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên;
- Phát triển ngôn ngữ phù hợp với độ tuổi đạt: 85% trở lên;
 - Phát triển thẩm mỹ phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên.
- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội phù hợp với độ tuổi đạt: 85% trở lên.
- Phát triển thể chấtphù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên;
- Phát triển nhận thức phù hợp với độ tuổi đạt: 95% trở lên;
- Phát triển ngôn ngữ phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên;
 - Phát triển thẩm mỹ phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên.
- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội phù hợp với độ tuổi đạt: 90% trở lên.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục MN - Phối hợp với CMHS để thực hiện tốt công tác  chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ phát triển toàn diện. - Phối hợp với CMHS để thực hiện tốt công tác  chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ phát triển toàn diện và nâng cao chất lượng các hoạt động lễ hội, tham quan dã ngoại...
 
  Hà Nội, ngày 04  tháng 9 năm 2018
     THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (đã ký)
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 02
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 


                                                    THÔNG BÁO
            CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GD THỰC TẾ TRƯỜNG MNTH HOA SEN
                                              Năm học 2018 - 2019


Đơn vị tính: trẻ em
STT NỘI DUNG Tổng số
trẻ em
ĐỘ TUỔI
25-36 tháng
(Nhóm trẻ)
3-4 tuổi
(MGB)
4-5 tuổi
(MGN)
5-6 tuổi
(MGL)
I Tổng số trẻ em 906 77 221 290  318  
1 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 906 77 221 290  318  
3 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 39 06 05 13 15
4 Số trẻ khuyết tật học Can thiệp sớm 33 08 05 10 10
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 906 77 221 290  318  
III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 906 77 221 290  318  
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe
bằng biểu đồ tăng trưởng
906 77 221 290  318  
V Kết quả phát triển sức khỏe trẻ em 906        
1 Số trẻ cân nặng bình thường 843 77 217 273 276
2 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 05     01 04
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 902 77 221 289 315
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thấp còi 04     01 03
5 Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi 54   04 15 35
6 Số trẻ em béo phì 0 0 0 0 0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 906 77 221 290  318  
1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009; điều chỉnh bổ sung ngày 30/12/2016 (Nhà trẻ) 77 77      
2 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009; điều chỉnh bổ sung ngày 30/12/2016 (Mẫu giáo) 829   221 290  318  
3 Chương trình Nhà trường nâng cao: 906 77 221 290  318  
  - LQ với tiếng Anh (Eduplay) 829   221 290  318  
  - LQ với tiếng Anh
 (Trẻ 3-6 tuổi LQ tiếng Anh)
143   46 44 53
  - Ứng dụng PPGD Montessori vào thực hiện Ch/trình GDMN. 627   172 252 203
 
 
  Hà Nội, ngày 04  tháng 9 năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(đã ký)
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 03
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 


                                             THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG MNTH HOA SEN
                                       Năm học 2018 - 2019

 
STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
Số m2/trẻ em
I Tổng số phòng 25 -
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 25 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm/học nhờ 0 -
III Số điểm trường 01  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 6.034 m2  8,49m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 4.200 m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ 80 m2 /lớp 2,3m2/trẻ 
2 Diện tích phòng vệ sinh (m2)    
3 Diện tích hiên chơi (m2) 44 m2 /lớp 0,8m2/trẻ 
4 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 162 m2  
5 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60 m2  
6 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 180 m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Đủ số lượng Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định Đủ số lượng 25-30 bộ
nhóm/lớp
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0 0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời Đảm bảo số lượng theo QĐ 05 bộ/khu sân chơi
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) - Máy tính     : 46
- Máy chiếu  : 06
- Máy ảnh     : 02
- Đàn Organ : 26
- Máy photo : 01
- …
 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Băng hình, tranh ảnh cho trẻ LQ tiếng Anh 27 bộ 01 bộ/lớp/phòng
2 Giáo cụ Montessori 18 bộ/18 lớp 01 bộ/lớp
3 Tủ bảo quản thực phẩm 02 cái 02/ trường
4 Tủ lạnh 03 cái 03/trường
5 Điều hoà 75 cái 2 cái/lớp
6 Quạt điện (các loại) 163 cái 4-5 cái/lớp
7 Bàn học sinh 341 cái 12-15 cái/lớp
8 Ghế học sinh 1215 cái 01 cái/trẻ
9 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 10 bộ 01 bộ/phòng
 
 
XI  Nhà vệ sinh Số lượng (m2)
Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ  
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  07   25       
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*            
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x  
XVI Tường rào xây  x  
                 
 
    Hà Nội, ngày 04  tháng 9 năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(đã ký)
 
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh

 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
Biểu mẫu 04
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
 
         
 
                                                          CÔNG KHAI
             THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN VIÊN 
                                                 Năm học 2018 - 2019
 
TT NỘI DUNG T.Số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH  

 
TC Dưới
TC
Hạng IV Hạng III Hạng II  Xuất sắc Khá Trung bình Kém
I Giáo viên 75   03 55 17       17 58        
1 Nhà trẻ 8     01 07       07 01        
2 Mẫu giáo 64   02 54 08       08 56        
3 Can thiệp sớm 03   01   02       02 01        
II CB quản lý 04 01 02 01                    
1 Hiệu trưởng 01 01                        
2 P. Hiệu trưởng 03   02 01                    
III Nhân viên 29     08 03 12 06              
1 NV Văn thư 01           01              
2 NV Kế toán 03     03                    
3 NV Thủ quỹ 01     01                    
4 Nhân viên y tế 01     01                    
5 NV thiết bị GD 02     02                    
6 NV nuôi dưỡng 13       03 10                
7 NV bảo vệ  05     01   01 03              
8 NV điện nước 02         01 01              
9 NV khác 01           01              
Tổng số CBGVNV 108 01 05 65 20 12 05              
 
  Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(đã ký)
 
 
TS. Nguyễn Thị Thanh
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
 
                            CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH
                                    NĂM HỌC 2018 - 2019


Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 và Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo- Bộ Tài chính- Bộ Lao động thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ
Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
 Căn cứ Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 17/07/2013 của HĐND Thành phố Hà Nội về cơ chế tài chính áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô;
Căn cứ Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của HĐND Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 17/07/2013 của HĐND Thành phố Hà Nội về cơ chế tài chính áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Bản thỏa thuận thu chi năm học 2018-2019 giữa nhà trưởng và toàn thể cha mẹ học sinh các lớp;
Trường Mầm non thực hành Hoa Sen thu chi năm học 2018-2019 như sau:
I . Mức thu, chi học phí và các khoản thu khác năm học 2018-2019
1. Thu học phí, ứng dụng phương pháp Montessori:
* Lớp nhà trẻ:                                                                                        1.600.000đ/tháng/trẻ
* Lớp mẫu giáo bé:                                                                               1.900.000 đ/tháng/trẻ
* Lớp mẫu giáo bé ứng dụng phương pháp Montessori:                      2.500.000 đ/tháng/trẻ
* Lớp mẫu giáo nhỡ, lớn                                                                        1.800.000đ/tháng/trẻ
* Lớp mẫu giáo nhỡ, lớn ứng dụng phương pháp Montessori:              2.400.000đ/tháng/trẻ
* Lớp mẫu giáo làm quen tiếng anh, ứng dụng Montessori:                  5.200.000đ/tháng/trẻ
2. Các khoản thu thoả thuận khác:( Phụ huynh đăng ký theo nhu cầu)                              
* Tiền câu lạc bộ : Toán Soroban 300.000 đ/tháng/trẻ; Câu lạc bộ múa  220.000đ/tháng/trẻ; Câu lạc bộ võ 220.000đ/tháng/trẻ; Hành trang, kĩ năng sống 200.000đ/tháng/trẻ ( Toán Soroban do bên liên kết đào tạo thu phí và thực hiện chương trình)                         
* Tiền Giáo dục hòa nhập và can thiệp sớm: Can thiệp cá nhân 150.000đ/giờ; Tiền hòa nhập 300.000đ/tháng; Tiền đánh giá trực tiếp 500.000đ/lần
* Tổ chức hoạt động hè: Gồm học phí +hỗ trợ tiền tổ chức hè 650.000đ/tháng/trẻ     
   (Thu tháng 6, 7)                                                                                        
* Tiền hỗ trợ phục vụ ăn sáng: (Đối với trẻ có ăn sáng): 50.000đ/tháng/trẻ  
* Tiền gủi xe : Xe máy 40.000đ/tháng, Xe đạp: 30.000đ/tháng                                               
3. Các khoản thu chi hộ:               
* Tiền ăn: Có ăn sáng 35.000đ/ngày/trẻ; Không ăn sáng 25.000đ/ngày/trẻ           
* Tiền chất đốt: 20.000đ/tháng/trẻ .         
4. Dự kiến chi:
* Chi lương, phụ cấp và các khoản tính theo lương: 21%
* Chi hoạt động thường xuyên, đầu tư xây dựng, sửa chữa mua sắm và chi hoạt động chuyên môn nghiệp vụ: 48%
* Trích lập quỹ: 31%.
II. Dự kiến mức thu trong năm học 2019 - 2020 và 2020 - 2021: Nhà trường dự kiến mức thu học phí và các khoản thu khác trong hai năm học này theo mức thu trong năm học 2018 - 2019.

                                                                                                               Hà Nội , ngày 4 tháng 9 năm 2018
                                                                                                                    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ 
                                                                                                                                ( Đã ký )


                                                                                                                     T.S Nguyễn Thị Thanh

[Quay lại]



Các tin liên quan

THƯ CẢM ƠN CỦA TRƯỜNG MNTH HOA SEN

CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2017-2018

BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN NĂM HỌC 2017 - 2018

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ

DANH SÁCH BAN THƯỜNG TRỰC HỘI CHA MẸ HỌC SINH NĂM HỌC 2017 - 2018

TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH ĐẦU TIÊN CỦA VIỆT NAM

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA NĂM HỌC 2017-2018

TẦM CAO VIỆT- HƯỚNG TỚI TƯƠNG LAI

Kế hoạch tuần
Thư điện tử
Liên kết web
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ 1
04 38343168
Hỗ trợ 2
04 38343168
Liên kết Facebook