CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017



   
  TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
Biểu mẫu 01
 
 
 
         
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2016 - 2017
 
STT NỘI DUNG ĐẠT
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ sẽ đạt được - Trẻ phát triển bình thường            : 90,5 %
- Trẻ có cân nặng cao so với độ tuổi:  9,2 %
- Trẻ nhẹ cân, thấp còi                      :  0,3 %
II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được Tốt
- Tư duy tốt
- Ngôn ngữ mạch lạc
- Tự tin, tự lập
- Thích ứng tốt với môi trường mới
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Tốt
- Đảm bảo thực hiện có chất lượng chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.
- Xây dựng và thực hiện có chất lượng chương trình riêng của Nhà trường:
+ Chương trình cho trẻ LQ tiếng Anh
+ Chương trình can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu hỗ trợ giáo dục đặc biệt;
+ Áp dụng PP giáo dục Montessori
+ Chương trình dạy các môn học bổ trợ
- Ứng dựng các phương pháp dạy học tiên tiến nhằm phát huy tính tích cực của trẻ.
IV Các điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục Tốt
- Đầy đủ về số lượng
- Đảm bảo về chất lượng
 
  Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2017
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
Biểu mẫu 02
 
 
 
CÔNG KHAI VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2016 - 2017
 
Đơn vị tính: trẻ em
TT Nội dung Tổng số
trẻ
Độ tuổi
Nhà trẻ
24-36 tháng
MGB
3-4 tuổi
MGN
4-5 tuổi
MGL
5-6 tuổi
I Tổng số trẻ 1218 111 342 405 359
1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 1218 111 342 405 359
2 Số trẻ học hòa nhập 41 02 12 17 09
  Số trẻ học can thiệp 32 02 09 14 07
II Số trẻ ăn tại trường 1218 111 342 405 359
III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 1173 111 326 383 353
IV Số trẻ được theo dõi SK
bằng biểu đồ tăng trưởng
1218 112 342 405 359
V Kết quả PT sức khỏe 1218 111 342 405 359
1 Số trẻ phát triển bình thường 1098 104 304 339 351
2 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 04   1 1 2
3 Số trẻ suy DD thể thấp còi 03   1 1 1
4 Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi 111 07 36 64 4
5 Số trẻ em béo phì          
VI Số trẻ em học các chương trình CS-GD 1254 112 342 405 359
1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009 1218 112 342 405 359
2 Chương trình nâng cao 1218 112 342 405 359
  - LQ với tiếng Anh(Eduplay) 1106   342 405 359
  - LQ với tiếng Anh
 (Trẻ 3-6 tuổi LQ tiếng Anh)
149   60 60 29
  - PP giáo dục Montessori 30   30    
 
 
  Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2017
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
Biểu mẫu 03
 
 
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT  
Năm học 2016 - 2017
 
 
 
 
STT NỘI DUNG ĐVT S.LƯỢNG DIỆN TÍCH
I Tổng diện tích đất toàn trường (m2) m2   6034
II Tổng diện tích sân chơi (m2) m2   4200
III Tổng diện tích một số loại phòng      
1 Diện tích phòng Hiệu trưởng m2 01 30
2 Diện tích phòng Phó Hiệu trưởng m2 02 30
3 Diện tích phòng Hội trường, GD Thể chất m2 01 162
4 Diện tích phòng nghiệp vụ; Thư viện của Bé m2 01 60
5 Diện tích phòng dinh dưỡng m2 01 180
6 Diện tích phòng hành chính m2 01 30
7 Diện tích phòng hội đồng m2 01 30
8 Diện tích phòng  y tế m2 01 15
9 Diện tích phòng  bảo vệ m2 01 40
10 Diện tích phòng tài vụ m2 01 30
11 Diện tích phòng can thiệp sớm m2 01 30
12 Diện tích phòng học ( 25 lớp) m2 25 2.462 
13 Diện tích phòng máy tính m2 01 50
14 Tổng diện tích 4 phòng Lab m2 04 240
IV  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu      
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên Bộ 75 3 bộ/lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ Bộ 1150 01 bộ/trẻ
3 Giáo cụ Montessori Bộ   01 bộ/A3
V Tổng số thiết bị điện tử-tin học      
1 Máy vi tính Cái 58  
2 Máy chiếu đa năng Cái 07  
3 Ti vi - Đầu Video Cái 27  
4 Nhạc cụ ( Đàn oócgan) Cái 26  
5 Máy phô tô copy Cái 01  
6 Âmly loa đài Bộ 04  
7 Tủ bảo quản thực phẩm Cái 02  
8 Tủ lạnh Cái 03  
9 Máy ảnh Cái 01  
10 Điều hoà Cái 75  
11 Quạt điện (các loại) Cái 163  
VI Tổng số thiết bị khác      
1 Bàn học sinh Cái 341  
2 Ghế học sinh Cái 1314  
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban Bộ 10  
VII Nhà vệ sinh đạt chuẩn      
1 Dùng cho cán bộ, giáo viên và nhân viên Phòng 04  
2 Dùng cho học sinh (Nam/nữ) Phòng 24  
VIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   x  
IX Kết nối internet và lắp Wife toàn trường   x  
X Trang thông tin điện tử (website)   x  
XI Tường rào xây bảo vệ xung quanh trường   x  
XII Camera an ninh Cái 24  
 
 
  Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2017
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA SEN
Biểu mẫu 04
 
 
CÔNG KHAI THÔNG TIN
VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN 

 Năm học 2016 - 2017
 
TT NỘI DUNG T.SỐ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO GHI CHÚ
TS Ths ĐH  

 
TCCN SC CCN
I Giáo viên 76   01 46 27 02      
1 GVMN chính 71   01 46 22 02     03 đang học th.s 16 đang học ĐH
2 GVMN phụ giảng  02       02       01 đang học ĐH
3 GV dạy can thiệp 03       03       03 đang học ĐH
II Cán bộ quản lý 04 01 02 01          
1 Hiệu trưởng 01 01              
2 Phó Hiệu trưởng 03   02 01          
III Nhân viên 28     07   16 01 04  
1 Văn thư 01             01  
2 Nhân viên bảo vệ  05     01   01 01 02 8/2017 đồng chí Đăng nghỉ hưu
3 NV tổ Nghiệp vụ 02     02          
4 Kế toán 03     03          
5 Thủ quỹ 01     01          
6 Nhân viên y tế 01         01     01 đang học ĐH
7 NV tổ Nuôi dưỡng 13         13     02 đang học CĐ
8 NV điện nước 02         01   01  
Tổng cộng: I+II+III 108 01 03 54 27 18 01 04  
 
 
  Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2017
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Đã Ký )
T.S Nguyễn Thị Thanh
 
 
 
 
 
 

[Quay lại]



Các tin liên quan

Thông báo về việc đi học trở lại của trẻ vào ngày 02/03/2021

English festival 2020

Chương trình thiện nguyện tại xã Khun Há và Nùng Nàng - Tỉnh Lai Châu

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN NĂM HỌC 2018 - 2019

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2017-2018

BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MNTH HOA SEN NĂM HỌC 2017 - 2018

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ

DANH SÁCH BAN THƯỜNG TRỰC HỘI CHA MẸ HỌC SINH NĂM HỌC 2017 - 2018

Kế hoạch tuần
Thư điện tử
Liên kết web
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ 1
04 38343168
Hỗ trợ 2
04 38343168
Liên kết Facebook