THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GD THỰC TẾ TRƯỜNG MNTH HOA SEN
Năm học 2023 – 2024
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT |
NỘI DUNG |
Tổng số trẻ em |
ĐỘ TUỔI |
|||
|
15-36 tháng (Nhà trẻ) |
3-4 tuổi
(MGB) |
4-5 tuổi
(MGN) |
5-6 tuổi (MGL) |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em | 617 | 81 | 151 | 176 | 209 |
|
1 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
2 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 617 | 81 | 151 | 176 | 209 |
|
3 |
Số trẻ em có nhu cầu GD đặc biệt | 23 | 2 | 8 | 7 | 6 |
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 617 | 81 | 151 | 176 | 209 |
| III | Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ (đầu năm học) | 580 | 77 | 135 | 167 | 201 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe
bằng biểu đồ tăng trưởng |
617 | 81 | 151 | 176 | 209 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe trẻ em | 617 | 81 | 151 | 176 | 209 |
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường | 589 | 81 | 151 | 172 | 185 |
|
2 |
Số trẻ suy DD thể nhẹ cân | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 |
|
3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường | 617 | 81 | 151 | 176 | 209 |
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thấp còi | 3 | 0 | 0 | 0 |
3 |
|
5 |
Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi | 20 | 0 | 0 | 4 |
16 |
|
6 |
Số trẻ em béo phì | 2 | 0 | 0 | 0 |
2 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|||||
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
536 |
0 | 151 | 176 | 209 |
|
3 |
Chương trình Nhà trường nâng cao |
617 | 81 | 151 | 176 |
209 |
| – LQ với tiếng Anh (Eduplay) |
536 |
0 | 151 | 176 | 209 | |
|
– LQ với tiếng Anh (Trẻ 3-6 tuổi LQ tiếng Anh) |
112 |
32 | 42 |
38 |
||
| – Ứng dụng PP Montessori vào thực hiện chương trình GDMN. | 617 | 81 | 151 | 176 |
209 |
|
| – Ứng dụng phương pháp Steam và dạy học dự án | 536 | 151 | 176 |
209 |
||
|
Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2023 (đã ký)
Phạm Thị Kim Huê |