Công khai đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên Trường Mầm non thực hành Hoa Sen
Năm học 2025-2026, Trường MNTH Hoa Sen có 68 CBGVNV; Trong đó có: 03 cán bộ quản lý, 50 giáo viên và 15 nhân viên với tổng số biên chế là 43 và hợp đồng lao động là 25.
- Ban lãnh đạo và Tổ chức đoàn thể chính trị – xã hội
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ
CM |
Chức danh, nhiệm vụ được giao |
| 1. | Phạm Thị Kim Huê | 20/3/1972 | Thạc sĩ | Bí thư chi bộ; Hiệu trưởng |
| 2. | Nguyễn T. Hương Giang | 11/9/1973 | Thạc sĩ | Phó Bí thư chi bộ; P. Hiệu trưởng |
| 3. | Nguyễn T. Thanh Hương | 06/10/1974 | Đại học | Ủy viên ban chi ủy |
| 4. | Ngô Thị Ánh Nguyệt | 30/4/1982 | Đại học | Chủ tịch BCH Công đoàn Hoa Sen |
| 5. | Phạm Thị Hiền | 26/08/1980 | Đại học | Ủy viên BCH Công đoàn Hoa Sen |
| 6. | Nguyễn Đức Thắng | 09/04/1980 | Cao đẳng | Ủy viên BCH Công đoàn Hoa Sen |
| 7. | Nguyễn Lê Phương | 09/11/1984 | Đại học | Bí thư Đoàn TN Cộng sản HCM |
| 8. | Hoàng Ngọc Minh Trang | 17/11/1996 | Đại học | Ủy viên BCH Đoàn TNHCM |
| 9. | Vũ Thị Quỳnh Anh | 27/07/1995 | Đại học | Ủy viên BCH Đoàn TNHCM |

- Giáo viên
2.1. Tổ Nhà trẻ: 14 giáo viên/05 lớp
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên lớp | Nhiệm vụ được giao |
| 1. | Đặng Thị Thảo Nguyên | 18/07/1984 | Đại học | Lớp B7 | Tổ trưởng,
Nhóm trưởng |
| 2. | Đào Thị Huệ | 19/02/1984 | Đại học | Giáo viên | |
| 3. | Nguyễn Thị Thoa | 08/10/1992 | Đại học | Giáo viên | |
| 4. | Nguyễn Nguyệt Anh | 04/11/1981 | Đại học | Lớp B6 | Nhóm trưởng |
| 5. | Đặng Thị Lê Hằng | 07/08/1969 | Đại học | Giáo viên | |
| 6. | Nguyễn Thị Ngọc Bích | 14/11/1981 | Đại học | Giáo viên | |
| 7. | Lương Thúy Hồng | 20/02/1976 | Đại học | Lớp B2 | Nhóm trưởng |
| 8. | Nguyễn Bích Ngọc | 28/08/1973 | Đại học | Giáo viên | |
| 9. | Hoàng Thu Trang | 05/09/1987 | Đại học | Giáo viên | |
| 10. | Lê Minh Phượng | 03/01/1971 | Đại học | Lớp B10 | Nhóm trưởng |
| 11. | Nguyễn Thị Ngân | 28/01/1981 | Đại học | Giáo viên | |
| 12. | Nguyễn Thanh Huyền | 24/07/1982 | Đại học | Lớp B1 | Nhóm trưởng |
| 13. | Nguyễn Thanh Thúy | 13/09/1970 | Đại học | Giáo viên | |
| 14. | Trần Thị Chinh | 21/04/1972 | Đại Học | Giáo viên |

2.2. Tổ Mẫu giáo lớn: 14 giáo viên/06 lớp
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên lớp | Nhiệm vụ được giao |
| 1. | Nguyễn T. Thanh Hương | 06/10/1974 | Đại học | Lớp B5 | Tổ trưởng
Nhóm trưởng |
| 2. | Vũ Thị Quỳnh Anh | 27/07/1995 | Đại học | Giáo viên | |
| 3. | Nguyễn Lê Phương | 09/11/1984 | Đại học | Lớp B8 | Nhóm trưởng |
| 4. | Trần Thị Hương | 07/10/1970 | Đại học | Giáo viên | |
| 5. | Hoàng Thị Thúy | 23/11/1978 | Đại học | Lớp B4 | Nhóm trưởng |
| 6. | Đỗ Thị Thanh Hương | 22/07/1974 | Đại học | Giáo viên | |
| 7. | Phan Thị Tuyết Mai | 25/06/1993 | Đại học | Giáo viên | |
| 8. | Phạm Thị Hiền | 26/08/1980 | Đại học | Lớp A8 | Nhóm trưởng |
| 9. | Dương Thị Thanh Nhàn | 16/06/1971 | Đại học | Giáo viên | |
| 10. | Nguyễn Thị Huế | 29/10/1970 | Đại học | Giáo viên | |
| 11. | Ngô Thị Ánh Nguyệt | 30/04/1982 | Đại học | Lớp A5 | Nhóm trưởng |
| 12. | Phạm Hồng Ngọc | 18/12/1993 | Đại học | Giáo viên | |
| 13. | Lý Thị Hằng | 06/09/1974 | Đại học | Lớp A6 | Nhóm trưởng |
| 14. | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 28/05/1980 | Đại học | Giáo viên |

2.3. Tổ Mẫu giáo bé: 08 giáo viên/04 lớp
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên lớp | Nhiệm vụ được giao |
| 1. | Hoàng Thị Ánh | 08/01/1988 | Thạc sĩ | Lớp A4 | Tổ trưởng Nhóm trưởng |
| 2. | Nguyễn Thị Lê Hằng | 05/05/1976 | Đại học | Giáo viên | |
| 3. | Phạm Thị Hà | 25/10/1974 | Đại học | Lớp B3 | Nhóm trưởng |
| 4. | Nguyễn Thu Trang | 29/06/1993 | Đại học | Giáo viên | |
| 5. | Trần Thị Mão | 26/11/1975 | Đại học | Lớp A7 | Nhóm trưởng |
| 6. | Trần Thị Thu | 27/10/1975 | Đại học | Giáo viên | |
| 7. | Lương T. Phương Thảo | 25/06/1972 | Đại học | Lớp C3 | Nhóm trưởng |
| 8. | Nguyễn Thị Hoài Thu | 24/09/1971 | Đại học | Giáo viên |

2.4. Tổ Mẫu giáo nhỡ: 10 giáo viên/05 lớp
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên lớp | Nhiệm vụ được giao |
| 1. | Hoàng Thái Hà | 01/09/1987 | Đại học | Lớp C2 | Nhóm trưởng |
| 2. | Bùi Thị Minh Phương | 23/09/1970 | Đại học | Giáo viên | |
| 3. | Nguyễn Thị Thành | 19/12/1975 | Đại học | Lớp A2 | Nhóm trưởng |
| 4. | Nguyễn Hoàng Anh | 26/11/1991 | Thạc sĩ | Giáo viên | |
| 5. | Vi Thị Tám | 25/03/1979 | Thạc sĩ | Lớp A3 | Nhóm trưởng |
| 6. | Hoàng Ngọc Minh Trang | 17/11/1996 | Đại học | Giáo viên | |
| 7. | Đào Thị Trang | 05/12/1984 | Thạc sĩ | Lớp C1 | Tổ trưởng
Nhóm trưởng |
| 8. | Nguyễn Thị Tám | 14/04/1975 | Đại học | Giáo viên | |
| 9. | Phạm Thị Hồng Vân | 04/09/1970 | Đại học | Lớp C4 | Nhóm trưởng |
| 10. | Bùi Thị Kim Hà | 07/06/1976 | Đại học | Giáo viên |

2.5. Tổ Chuyên biệt: 04 giáo viên
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên phòng | Nhiệm vụ được giao |
| 1. | Nguyễn Thị Liên | 21/10/1982 | Đại học | Phòng
STEAM |
GV dạy STEAM |
| 2. | Vũ Thị Phương | 01/10/1991 | Thạc sĩ | Phòng
Can thiệp 2 |
GV Can thiệp sớm |
| 3. | Phạm Thị Hà | 10/11/1994 | Đại học | Phòng
Can thiệp 3 |
GV Can thiệp sớm |
| 4. | Lê Thị Thu Ba | 02/06/1993 | Đại học | Phòng can thiệp 1 | GV Can thiệp sớm |
3. Nhân viên
3.1. Tổ Dinh dưỡng: 08 nhân viên
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên tổ | Nhiệm vụ
được giao |
| 1. | Nguyễn Thị Nghìn | 19/06/1969 | Cao đẳng | Tổ Dinh dưỡng | Tổ trưởng |
| 2. | Nguyễn Văn Cảnh | 19/09/1990 | Cao đẳng | Tổ Dinh dưỡng | Nhân viên nấu ăn |
| 3. | Võ Thị Xuân Hải | 13/12/1984 | Trung cấp | Tổ Dinh dưỡng | Nhân viên nấu ăn |
| 4. | Vũ Thị Hiền | 01/06/1981 | Cao đẳng | Tổ Dinh dưỡng | Nhân viên nấu ăn |
| 5. | Lại Tuấn Hiệp | 06/09/1967 | Trung cấp | Tổ Dinh dưỡng | Nhâ
n viên nấu ăn |
| 6. | Trần Thị Phượng | 23/06/1982 | Trung cấp | Tổ Dinh dưỡng | Nhân viên nấu ăn |
| 7. | Lê Anh Tiến | 24/07/1982 | Cao đẳng | Tổ Dinh dưỡng | Nhân viên nấu ăn |
| 8. | Nguyễn Đức Thắng | 09/04/1980 | Cao đẳng | Tổ Dinh dưỡng | Nhân viên nấu ăn |

3.2. Tổ Văn phòng: 07 nhân viên
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Trình độ CM | Tên tổ | Nhiệm vụ được giao |
| 1. | Phùng Thị Tâm | 21/04/1976 | Đại học | Tổ
Tài vụ |
Tổ trưởng văn phòng
Nhân viên Kế toán |
| 2. | Nguyễn Thúy Lan | 10/04/1968 | Đại học | Nhân viên Kế toán | |
| 3. | Đinh Thị Chiêm | 30/03/1987 | Đại học | Tổ
Hành chính |
Nhân viên Văn thư |
| 4. | Dương Mạnh Thắng | 04/02/1984 | Trung cấp | Nhân viên Kỹ thuật | |
| 5. | Nguyễn Thị Lan | 15/02/1976 | Đại học | Nhân viên Y tế | |
| 6. | Lưu Danh Đĩnh | 27/01/1965 | Trung cấp | Tổ Bảo vệ |
Nhân viên vảo vệ |
| 7. | Vương Trí Dũng | 11/11/1967 | Chứng chỉ | Nhân viên Bảo vệ |

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2025
Hiệu trưởng
(Đã ký)
Phạm Thị Kim Huê